Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: pang4, pan2, pan4;
Việt bính: bun6 pun3 pun4;
胖 bàn, phán
Nghĩa Trung Việt của từ 胖
(Tính) Béo, mập.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lã Bố tẩu đắc khoái, Trác phì bàn cản bất thượng, trịch kích thích Bố 呂布走得快, 卓肥胖趕不上, 擲戟刺布 (Đệ bát hồi) Lã Bố chạy nhanh, (Đổng) Trác béo phục phịch, đuổi không kịp, ném kích đâm Bố.
(Tính) Thư thái, ung dung.
◇Lễ Kí 禮記: Tâm quảng thể bàn 心廣體胖 (Đại học 大學) Lòng rộng rãi người thư thái.Một âm là phán.
(Danh) Một nửa mình muông sinh.
(Danh) Thịt bên xương sườn.
bỡn, như "bỡn cợt; đùa bỡn" (vhn)
ban (btcn)
bàn, như "bàn (thư thái dễ chịu)" (gdhn)
béo, như "béo tròn; béo bở" (gdhn)
Nghĩa của 胖 trong tiếng Trung hiện đại:
[pán]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: BÀN
thảnh thơi; thư thái。安泰舒适。
心广体胖。
lòng dạ thảnh thơi thư thái.
Từ phồn thể: (肨)
[pàng]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: BẠNG
mập; béo (thân thể người)。(人体)脂肪多,肉多(跟"瘦"相对)。
肥胖。
béo mập.
这孩子很胖。
em bé này thật bụ bẫm.
Từ ghép:
胖大海 ; 胖墩墩 ; 胖墩儿 ; 胖乎乎 ; 胖头鱼 ; 胖子
Số nét: 9
Hán Việt: BÀN
thảnh thơi; thư thái。安泰舒适。
心广体胖。
lòng dạ thảnh thơi thư thái.
Từ phồn thể: (肨)
[pàng]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: BẠNG
mập; béo (thân thể người)。(人体)脂肪多,肉多(跟"瘦"相对)。
肥胖。
béo mập.
这孩子很胖。
em bé này thật bụ bẫm.
Từ ghép:
胖大海 ; 胖墩墩 ; 胖墩儿 ; 胖乎乎 ; 胖头鱼 ; 胖子
Chữ gần giống với 胖:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phán
| phán | 判: | phán rằng |
| phán | 盼: | phán (mong mỏi): phán phúc (mong trả lời) |
| phán | 袢: | phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày) |
| phán | 襻: | phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày) |
| phán | 販: | phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu) |
| phán | 贩: | phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu) |

Tìm hình ảnh cho: bàn, phán Tìm thêm nội dung cho: bàn, phán
